巍然

巍然
wēirán
nguy nhiên

nghiêm trang; đường bệ; (văn) nghiễm nhiên

3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. tính từ

    nghiêm trang; đường bệ; (văn) nghiễm nhiên

    • Ngọn núi này sừng sững hùng vĩ.

  2. tính từ

    cao vút; sừng sững (dáng núi cao ngất)

    • Ngọn núi này sừng sững đứng đó.

  3. tính từ

    cao lớn uy nghi; vạm vỡ

CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.