崩决

崩决
bēngjué
băng quyết

vỡ đê; vỡ đập

3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    vỡ đê; vỡ đập

    • Đập đã vỡ rồi.

  2. động từ

    vỡ (đê, đập); bị phá vỡ

    • Đập đã bị vỡ.

  3. động từ

    ngã xuống; đổ xuống; sụp đổ

    • Đập nước đã sụp đổ.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.