Bờ sông như vách đá dựng đứng bên sườn núi.
/
崖岸
崖岸
nhai ngạn
vách đá; bờ dốc đứng
3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
vách đá; bờ dốc đứng
- 。
Anh ấy đứng bên bờ vực.
- 貳名danh từ
vách đá dốc đứng; (bóng) tính cách nghiêm nghị, lạnh lùng
- 。
Anh ấy đứng bên bờ dốc.
- 參名danh từ
bờ vực; (bóng) người kiêu ngạo, khó gần
- 。
Anh ấy là một người kiêu ngạo.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ崖岸
Phồn thể崖
nhai ngạn
vách đá; bờ dốc đứng
3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
vách đá; bờ dốc đứng
- 。
Anh ấy đứng bên bờ vực.
- 貳名danh từ
vách đá dốc đứng; (bóng) tính cách nghiêm nghị, lạnh lùng
- 。
Anh ấy đứng bên bờ dốc.
- 參名danh từ
bờ vực; (bóng) người kiêu ngạo, khó gần
- 。
Anh ấy là một người kiêu ngạo.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.