崖岸

崖岸
àn
nhai ngạn

vách đá; bờ dốc đứng

3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    vách đá; bờ dốc đứng

    • Anh ấy đứng bên bờ vực.

  2. danh từ

    vách đá dốc đứng; (bóng) tính cách nghiêm nghị, lạnh lùng

    • Anh ấy đứng bên bờ dốc.

  3. danh từ

    bờ vực; (bóng) người kiêu ngạo, khó gần

    • Anh ấy là một người kiêu ngạo.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.