Dùng dao khắc lên bề mặt tạo ra dấu vết sâu sắc.
/
崖刻
崖刻
nhai khắc
chữ khắc trên vách đá; nhai khắc
3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
chữ khắc trên vách đá; nhai khắc
- 。
Những bức khắc đá này có giá trị lịch sử.
- 貳名danh từ
chữ khắc trên vách đá; bích khắc
- 。
Những bức khắc trên vách đá này có giá trị lịch sử rất lớn.
- 參名danh từ
chữ khắc trên vách đá; văn khắc trên núi đá
- 。
Những chữ khắc trên vách đá này có giá trị lịch sử rất lớn.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ崖刻
Phồn thể崖
nhai khắc
chữ khắc trên vách đá; nhai khắc
3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
chữ khắc trên vách đá; nhai khắc
- 。
Những bức khắc đá này có giá trị lịch sử.
- 貳名danh từ
chữ khắc trên vách đá; bích khắc
- 。
Những bức khắc trên vách đá này có giá trị lịch sử rất lớn.
- 參名danh từ
chữ khắc trên vách đá; văn khắc trên núi đá
- 。
Những chữ khắc trên vách đá này có giá trị lịch sử rất lớn.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.