/
崇奉
崇奉
sùng phụng
tôn thờ; sùng bái (thần linh hoặc đấng siêu nhiên)
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹动động từ
tôn thờ; sùng bái (thần linh hoặc đấng siêu nhiên)
- 。
Họ sùng bái thần linh.
- 貳动động từ
thờ phụng; phụng thờ
- 。
Họ thờ phụng thần linh.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
崇奉
Phồn thể崇
sùng phụng
tôn thờ; sùng bái (thần linh hoặc đấng siêu nhiên)
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹动động từ
tôn thờ; sùng bái (thần linh hoặc đấng siêu nhiên)
- 。
Họ sùng bái thần linh.
- 貳动động từ
thờ phụng; phụng thờ
- 。
Họ thờ phụng thần linh.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.