/
峥嵘
峥嵘
tranh vanh
cao vút; sừng sững (dáng núi cao ngất)
4 nghĩa
NGHĨA4 nghĩa
NGHĨA
- 壹形tính từ
cao vút; sừng sững (dáng núi cao ngất)
- 。
Anh ấy đã trải qua những năm tháng huy hoàng.
- 貳形tính từ
cao vút và hiểm trở (núi non); (bóng) xuất chúng; phi thường
- 。
Thế núi hiểm trở.
- 參形tính từ
rõ ràng; dứt khoát; không tầm thường
- 。
Anh ấy có một quá khứ phi thường.
- 肆形tính từ
xuất chúng; lỗi lạc; hiểm trở (núi non)
CÁCH VIẾT
Đang tải…
峥嵘
Phồn thể崢嶸
tranh vanh
cao vút; sừng sững (dáng núi cao ngất)
4 nghĩa
NGHĨA4 nghĩa
NGHĨA
- 壹形tính từ
cao vút; sừng sững (dáng núi cao ngất)
- 。
Anh ấy đã trải qua những năm tháng huy hoàng.
- 貳形tính từ
cao vút và hiểm trở (núi non); (bóng) xuất chúng; phi thường
- 。
Thế núi hiểm trở.
- 參形tính từ
rõ ràng; dứt khoát; không tầm thường
- 。
Anh ấy có một quá khứ phi thường.
- 肆形tính từ
xuất chúng; lỗi lạc; hiểm trở (núi non)
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.