峥嵘

峥嵘
zhēngróng
tranh vanh

cao vút; sừng sững (dáng núi cao ngất)

4 nghĩa
NGHĨA4 nghĩa

NGHĨA

  1. tính từ

    cao vút; sừng sững (dáng núi cao ngất)

    • Anh ấy đã trải qua những năm tháng huy hoàng.

  2. tính từ

    cao vút và hiểm trở (núi non); (bóng) xuất chúng; phi thường

    • Thế núi hiểm trở.

  3. tính từ

    rõ ràng; dứt khoát; không tầm thường

    • Anh ấy có một quá khứ phi thường.

  4. tính từ

    xuất chúng; lỗi lạc; hiểm trở (núi non)

CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.