Tòa lâu đài được xây bằng gỗ, vươn cao nhiều tầng lên trời.
/
岗楼
岗楼
cương lâu
tháp canh; chòi gác
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
tháp canh; chòi gác
- 。
Tòa tháp canh này rất cao.
- 貳名danh từ
chòi canh; trạm gác
- 。
Trong chốt gác có một cảnh sát.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ岗楼
Phồn thể崗樓
cương lâu
tháp canh; chòi gác
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
tháp canh; chòi gác
- 。
Tòa tháp canh này rất cao.
- 貳名danh từ
chòi canh; trạm gác
- 。
Trong chốt gác có một cảnh sát.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.