岗楼

岗楼
gǎnglóu
cương lâu

tháp canh; chòi gác

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    tháp canh; chòi gác

    • Tòa tháp canh này rất cao.

  2. danh từ

    chòi canh; trạm gác

    • Trong chốt gác có một cảnh sát.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.