Mặt đất (土) rộng lớn — cũng (也) chính là nơi vạn vật sinh sôi.
/
岗地
岗地
cương địa
đất gò; đất đồi thấp không có nước tưới
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
đất gò; đất đồi thấp không có nước tưới
- 。
Ở đây có rất nhiều đất nông nghiệp không tưới tiêu trên đồi thấp.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ岗地
Phồn thể崗地
cương địa
đất gò; đất đồi thấp không có nước tưới
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
đất gò; đất đồi thấp không có nước tưới
- 。
Ở đây có rất nhiều đất nông nghiệp không tưới tiêu trên đồi thấp.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.