岔调

岔调
chàdiào
xoá điệu

giọng khàn; giọng lạc điệu

4 nghĩa
NGHĨA4 nghĩa

NGHĨA

  1. tính từ

    giọng khàn; giọng lạc điệu

    • Anh ấy hát hơi lạc điệu một chút.

  2. tính từ

    câm lặng; khản tiếng; (văn) tắt tiếng

    • Anh ấy hát hơi lạc điệu.

  3. tính từ

    giả tạo; làm bộ; điệu đà

  4. động từ

    hát lạc giọng; lạc điệu

    • Anh ấy luôn hát lạc điệu khi hát.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.