岁初

岁初
suìchū
tuế sơ

(văn) đầu năm; đầu tuế

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    (văn) đầu năm; đầu tuế

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • sơn(núi)BỘ
  • tịch(buổi tối, hoàng hôn)HỘI Ý

Năm tháng trôi qua như mặt trời lặn sau núi mỗi buổi chiều tà.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.