Tới nội dung chính

屫

屫
juē
⼫bộ thi · 19 nét

dép cói; dép đay (cổ)

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. 壹名danh từ

    dép cói; dép đay (cổ)(kế thừa)

  2. 貳名danh từ

    dép cỏ; dép rơm(kế thừa)

屫
juē
BỘ THỦ⼫
19 nét
Mở mục từ của chữ này

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.

Dữ liệu