尽心

尽心
jìnxīn
tận tâm

hết lòng; tận tâm

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. trạng từ

    hết lòng; tận tâm

    • Anh ấy làm việc hết lòng hết sức.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Người luôn cố gắng hết sức, tận dụng mọi khả năng của mình.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.