尽失

尽失
jìnshī
tận thất

sống/cư trú ở nước ngoài; tha hương

1 nghĩa#47523
NGHĨA

NGHĨA

  1. động từ

    sống/cư trú ở nước ngoài; tha hương

    • Anh ấy đã mất hết tất cả hy vọng.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Người luôn cố gắng hết sức, tận dụng mọi khả năng của mình.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.