就口

就口
jiùkǒu
tựu khẩu

(của bát, tách...) đưa lên miệng để uống/ăn trực tiếp

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. động từ

    (của bát, tách...) đưa lên miệng để uống/ăn trực tiếp

    • Cái bát này vừa miệng.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Đến gần kinh đô nổi bật chính là ý nghĩa của chữ 就 (tựu).

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.