就便

就便
jiùbiàn
tựu tiện

tiện thể; nhân tiện

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. trạng từ

    tiện thể; nhân tiện

    • Bạn ra ngoài tiện thể giúp tôi mua ít đồ nhé.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Đến gần kinh đô nổi bật chính là ý nghĩa của chữ 就 (tựu).

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.