就伴

就伴
jiùbàn
tựu bạn

làm bạn đồng hành; kết bạn cùng

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. động từ

    làm bạn đồng hành; kết bạn cùng

    • Cô ấy thích có bạn đồng hành.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Đến gần kinh đô nổi bật chính là ý nghĩa của chữ 就 (tựu).

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.