Phân loại lúa thóc bằng cách dùng đấu đo lường từng loại.
/
尤尔钦科
尤尔钦科
vưu nhĩ khâm khoa
Yurchenko (tên người)
3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
Yurchenko (tên người)
- 。
Yurchenko là một vận động viên thể dục dụng cụ nổi tiếng.
- 貳名danh từ
Natalia Yurchenko (1965-), vận động viên thể dục dụng cụ người Nga
- 參名danh từ
Yurchenko (kiểu bật nhảy trong thể dục dụng cụ)
- 。
Yurchenko là một trong những động tác nhảy ngựa trong thể dục dụng cụ.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ尤尔钦科
Phồn thể尤爾欽科
vưu nhĩ khâm khoa
Yurchenko (tên người)
3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
Yurchenko (tên người)
- 。
Yurchenko là một vận động viên thể dục dụng cụ nổi tiếng.
- 貳名danh từ
Natalia Yurchenko (1965-), vận động viên thể dục dụng cụ người Nga
- 參名danh từ
Yurchenko (kiểu bật nhảy trong thể dục dụng cụ)
- 。
Yurchenko là một trong những động tác nhảy ngựa trong thể dục dụng cụ.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 就jiù(sau mệnh đề giả định) trong trường hợp đó thì; thì
- 尤yóuxuất sắc; nổi bật
- 尢wāngkhập khiễng; tàn tật
- 尥liàođá hậu (như ngựa đá về phía sau)
- 尩wāngngười tật nguyền; người còng lưng
- 尪wāngyếu ớt; còi cọc
- 尬gàngượng ngùng; lúng túng; xấu hổ (yếu tố ghép)
- 尰zhǒngsưng; phù nề
- 尲gānlúng túng; khó xử
- 尴gānthành phần trong từ "lúng túng; khó xử"
- 尶gāncảm thấy khó xử; lúng túng
- 㝼