尖尖

尖尖
jiānjiān
tiêm tiêm

nhọn; nhọn hoắt

2 nghĩa#41548
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. tính từ

    nhọn; nhọn hoắt

    • Đầu bút chì này rất nhọn.

  2. tính từ

    sắc bén; nhọn; lợi

    • Con dao này rất sắc.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Trên nhỏ dưới lớn tạo thành hình mũi nhọn – đó là chữ 尖 (nhọn).

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.