尖头

尖头
jiāntóu
tiêm đầu

đầu nhọn; mũi nhọn

3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    đầu nhọn; mũi nhọn

    • Cây bút này có đầu nhọn.

  2. danh từ

    tiền boa; tiền tip

  3. danh từ

    đầu nhọn; (y học) chứng đầu nhọn (oxycephaly)

    • Anh ấy có một cái đầu nhọn.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Trên nhỏ dưới lớn tạo thành hình mũi nhọn – đó là chữ 尖 (nhọn).

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.