Trên nhỏ dưới lớn tạo thành hình mũi nhọn – đó là chữ 尖 (nhọn).
/
尖头
尖头
tiêm đầu
đầu nhọn; mũi nhọn
3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
đầu nhọn; mũi nhọn
- 。
Cây bút này có đầu nhọn.
- 貳名danh từ
tiền boa; tiền tip
- 參名danh từ
đầu nhọn; (y học) chứng đầu nhọn (oxycephaly)
- 。
Anh ấy có một cái đầu nhọn.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ尖头
Phồn thể尖頭
tiêm đầu
đầu nhọn; mũi nhọn
3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
đầu nhọn; mũi nhọn
- 。
Cây bút này có đầu nhọn.
- 貳名danh từ
tiền boa; tiền tip
- 參名danh từ
đầu nhọn; (y học) chứng đầu nhọn (oxycephaly)
- 。
Anh ấy có một cái đầu nhọn.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 小xiǎonhỏ; bé; nhỏ bé
- 少shǎoít; một chút (khẩu ngữ Quảng Đông)
- 尔ěr(văn) nay nói đến; vả lại (dùng trong văn kể chuyện để chuyển sang đề tài mới)
- 尝chángnếm; thử (đồ ăn)
- 尚shàngyên tĩnh; tĩnh lặng
- 尖jiānnhọn; nhọn hoắt; sắc bén
- 尘chénđất; đất cát; (khẩu) quê mùa; lỗi thời
- 尐jié(văn) ít; hiếm
- 尓ěrmày; anh; ngươi (đại từ ngôi thứ hai, cổ)
- 尕gǎnhỏ; bé (phương ngữ)
- 尗shūbiến thể cũ của 菽[shu1]
- 尙shàngvẫn còn; hơn nữa; tôn sùng