少许

少许
shǎo
thiểu hứa

một chút; một ít

1 nghĩa#21994
NGHĨA

NGHĨA

  1. tính từ

    một chút; một ít

    • Làm ơn cho tôi một chút muối.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • tiểu(nhỏ)BỘ
  • 丿phiệt(nét phẩy, bớt đi)HỘI Ý

Lấy cái nhỏ rồi bớt thêm một nét nữa, thành ra ít ỏi hơn.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.