少有
少有
thiểu hữu
hiếm có; ít có
HSK 7 (3.0)2 nghĩa#28324
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹形tính từ
hiếm có; ít có
- 貳形tính từ
hiếm có; ít khi có
- 。
Cơ hội như thế này rất hiếm.
Đang tải…
少有
Phồn thể少
thiểu hữu
hiếm có; ít có
HSK 7 (3.0)2 nghĩa#28324
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹形tính từ
hiếm có; ít có
- 貳形tính từ
hiếm có; ít khi có
- 。
Cơ hội như thế này rất hiếm.
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 小xiǎonhỏ; bé; nhỏ bé
- 少shǎoít; thiếu
- 尔ěr(văn) nay nói đến; vả lại (dùng trong văn kể chuyện để chuyển sang đề tài mới)
- 尝chángnếm; thử (đồ ăn)
- 尚shàngyên tĩnh; tĩnh lặng
- 尖jiānnhọn; nhọn hoắt; sắc bén
- 尘chénđất; đất cát; (khẩu) quê mùa; lỗi thời
- 尐jié(văn) ít; hiếm
- 尓ěrmày; anh; ngươi (đại từ ngôi thứ hai, cổ)
- 尕gǎnhỏ; bé (phương ngữ)
- 尗shūbiến thể cũ của 菽[shu1]
- 尙shàngvẫn còn; hơn nữa; tôn sùng