少有

少有
shǎoyǒu
thiểu hữu

hiếm có; ít có

HSK 7 (3.0)2 nghĩa#28324
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. tính từ

    hiếm có; ít có

  2. tính từ

    hiếm có; ít khi có

    • Cơ hội như thế này rất hiếm.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • tiểu(nhỏ)BỘ
  • 丿phiệt(nét phẩy, bớt đi)HỘI Ý

Lấy cái nhỏ rồi bớt thêm một nét nữa, thành ra ít ỏi hơn.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.