少儿

少儿
shàoér
thiếu nhi

trẻ em; con

HSK 6 (3.0)1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    trẻ em; con

    • Sách thiếu nhi rất được yêu thích.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • tiểu(nhỏ)BỘ
  • 丿phiệt(nét phẩy, bớt đi)HỘI Ý

Lấy cái nhỏ rồi bớt thêm một nét nữa, thành ra ít ỏi hơn.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.