Tới nội dung chính

少儿

少儿
shàoér
thiếu nhi

trẻ em; con

HSK 6 (3.0)1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. 壹名danh từ

    trẻ em; con

    • 。

      Sách thiếu nhi rất được yêu thích.

少
shǎo
thiếu
BỘ THỦ⼩
4 nét
Mở mục từ của chữ này
笔顺CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.

Dữ liệu