少之又少

少之又少
shǎozhīyòushǎo
thiểu chi hựu thiểu

rất ít ỏi; hiếm hoi [thành ngữ]

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. tính từ

    rất ít ỏi; hiếm hoi [thành ngữ]

    • Cơ hội như vậy rất ít.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • tiểu(nhỏ)BỘ
  • 丿phiệt(nét phẩy, bớt đi)HỘI Ý

Lấy cái nhỏ rồi bớt thêm một nét nữa, thành ra ít ỏi hơn.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.