小雪
小雪
tiểu tuyết
Tiểu Tuyết (tiết khí thứ 20 trong 24 tiết khí, khoảng 22/11–6/12); cũng là tên người (nữ)
1 nghĩa#12971
NGHĨA
NGHĨA
- 壹
Tiểu Tuyết (tiết khí thứ 20 trong 24 tiết khí, khoảng 22/11–6/12); cũng là tên người (nữ)
中二十四节气中第二十个,时间在十一月下旬èrshísì jiéqì zhōng dì èrshí gè, shíjiān zài shíyī yuè xiàxun
Đang tải…
小雪
Phồn thể小
tiểu tuyết
Tiểu Tuyết (tiết khí thứ 20 trong 24 tiết khí, khoảng 22/11–6/12); cũng là tên người (nữ)
1 nghĩa#12971
NGHĨA
NGHĨA
- 壹
Tiểu Tuyết (tiết khí thứ 20 trong 24 tiết khí, khoảng 22/11–6/12); cũng là tên người (nữ)
中二十四节气中第二十个,时间在十一月下旬èrshísì jiéqì zhōng dì èrshí gè, shíjiān zài shíyī yuè xiàxun
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 小xiǎonhỏ; bé; nhỏ bé
- 少shǎoít; thiếu
- 尔ěr(văn) nay nói đến; vả lại (dùng trong văn kể chuyện để chuyển sang đề tài mới)
- 尝chángnếm; thử (đồ ăn)
- 尚shàngyên tĩnh; tĩnh lặng
- 尖jiānnhọn; nhọn hoắt; sắc bén
- 尘chénđất; đất cát; (khẩu) quê mùa; lỗi thời
- 尐jié(văn) ít; hiếm
- 尓ěrmày; anh; ngươi (đại từ ngôi thứ hai, cổ)
- 尕gǎnhỏ; bé (phương ngữ)
- 尗shūbiến thể cũ của 菽[shu1]
- 尙shàngvẫn còn; hơn nữa; tôn sùng