Tới nội dung chính

守夜

守夜
shǒuyè
thủ dạ

thức đêm canh gác; trực đêm

3 nghĩa#25151
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. 壹动động từ

    thức đêm canh gác; trực đêm

    • 。

      Anh ấy phải trực đêm nay.

  2. 貳动động từ

    thức đêm canh gác; trực đêm

    • 。

      Anh ấy phải thức đêm nay.

  3. 參动động từ

    thức đêm canh thức; chịu tang thức đêm

守
shǒu
thủ
BỘ THỦ⼧
6 nét
Mở mục từ của chữ này
笔顺CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.

Dữ liệu