miē
bộ tử · 10 nét

cõng; vác trên lưng hoặc vai (tiếng Quảng Đông)

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. động từ

    cõng; vác trên lưng hoặc vai (tiếng Quảng Đông)

    • Anh ấy đang vác một cái túi lớn.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.