孨
(tiếng lóng Internet) ba chữ 子 tượng trưng cho thành công trong cuộc sống: nhà cửa, ô tô và vợ (房子, 車子 và 妻子)
NGHĨA
- 壹名danh từ
(tiếng lóng Internet) ba chữ 子 tượng trưng cho thành công trong cuộc sống: nhà cửa, ô tô và vợ (房子, 車子 và 妻子)
- ,。
Anh ấy làm việc chăm chỉ, hy vọng sớm đạt được ba mục tiêu lớn trong đời.
- 貳形tính từ
(cổ) thận trọng; cẩn thận
- 參形tính từ
tính cách đàn bà; (của đàn ông) yếu đuối, thiếu nam tính
(tiếng lóng Internet) ba chữ 子 tượng trưng cho thành công trong cuộc sống: nhà cửa, ô tô và vợ (房子, 車子 và 妻子)
NGHĨA
- 壹名danh từ
(tiếng lóng Internet) ba chữ 子 tượng trưng cho thành công trong cuộc sống: nhà cửa, ô tô và vợ (房子, 車子 và 妻子)
- ,。
Anh ấy làm việc chăm chỉ, hy vọng sớm đạt được ba mục tiêu lớn trong đời.
- 貳形tính từ
(cổ) thận trọng; cẩn thận
- 參形tính từ
tính cách đàn bà; (của đàn ông) yếu đuối, thiếu nam tính
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 字zìchữ; chữ viết; tự
- 学xuéhọc; học tập
- 子zǐcon trai
- 季jìmùa; (thơ) mùa (trong thơ cổ)
- 存cúntồn tại; lưu giữ; gửi (tiền)
- 孔kǒnglỗ hổng; vết rách; khe hở; miệng vết thương
- 孽niètội lỗi; nghiệt chướng; ác nghiệt
- 孙sūncháu ngoại (trai)
- 孤gūcô đơn; đơn độc; lẻ loi
- 孟mèngtháng đầu của một mùa; (họ) Mạnh
- 孖zīsinh đôi
- 孕yùnbụng to; (khẩu) bụng bầu; mang thai