/
孝肃
孝肃
hiếu túc
thụy hiệu Hiếu Túc của Bao Chửng (Bao Thanh Thiên), quan thanh liêm nổi tiếng thời Bắc Tống (999–1062)
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
thụy hiệu Hiếu Túc của Bao Chửng (Bao Thanh Thiên), quan thanh liêm nổi tiếng thời Bắc Tống (999–1062)
- 。
Hiếu Túc là thụy hiệu của Bao Chửng.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
孝肃
Phồn thể孝肅
hiếu túc
thụy hiệu Hiếu Túc của Bao Chửng (Bao Thanh Thiên), quan thanh liêm nổi tiếng thời Bắc Tống (999–1062)
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
thụy hiệu Hiếu Túc của Bao Chửng (Bao Thanh Thiên), quan thanh liêm nổi tiếng thời Bắc Tống (999–1062)
- 。
Hiếu Túc là thụy hiệu của Bao Chửng.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 字zìchữ; chữ viết; tự
- 学xuéhọc; học tập
- 子zǐcon trai
- 季jìmùa; (thơ) mùa (trong thơ cổ)
- 存cúntồn tại; lưu giữ; gửi (tiền)
- 孔kǒnglỗ hổng; vết rách; khe hở; miệng vết thương
- 孽niètội lỗi; nghiệt chướng; ác nghiệt
- 孙sūncháu ngoại (trai)
- 孤gūcô đơn; đơn độc; lẻ loi
- 孟mèngtháng đầu của một mùa; (họ) Mạnh
- 孖zīsinh đôi
- 孕yùnbụng to; (khẩu) bụng bầu; mang thai