孝心

孝心
xiàoxīn
hiếu tâm

lòng hiếu thảo; tấm lòng hiếu kính với cha mẹ

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    lòng hiếu thảo; tấm lòng hiếu kính với cha mẹ

    • Anh ấy rất hiếu thảo.

  2. danh từ

    lòng hiếu thảo; tấm lòng hiếu kính cha mẹ

CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.