孜孜

孜孜
tư tư

cần cù; chăm chỉ

4 nghĩa
NGHĨA4 nghĩa

NGHĨA

  1. tính từ

    cần cù; chăm chỉ

    • Anh ấy học tập không ngừng nghỉ.

  2. tính từ

    chăm chỉ; cần cù; khổ công

  3. tính từ

    cần cù; chăm chỉ; siêng năng

  4. tính từ

    chăm chỉ; cần mẫn

CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.