孑孑

孑孑
jiéjié
kiết kiết

kiệt xuất; lỗi lạc

4 nghĩa
NGHĨA4 nghĩa

NGHĨA

  1. tính từ

    kiệt xuất; lỗi lạc

    • Anh ấy nổi bật giữa đám đông.

  2. tính từ

    có thể cảm nhận được; rõ ràng (thường dùng trong "súc súc khả cúc" – đáng yêu/đáng thương trông thấy rõ)

  3. tính từ

    kiệt xuất; xuất sắc; nổi bật

  4. tính từ

    nhỏ bé; tí hon; (trong bài bạc/điện thoại) số một

CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.