nǎo
bộ nữ · 13 nét

trêu chọc; đùa giỡn

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. động từ

    trêu chọc; đùa giỡn

    • Anh ấy thích trêu chọc cô ấy.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.