líng
lanh
bộ nữ · 8 nét

(văn) (của phụ nữ) thông minh; lanh lợi

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. tính từ

    (văn) (của phụ nữ) thông minh; lanh lợi

  2. danh từ

    (dùng chủ yếu trong tên phụ nữ)

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.