Tới nội dung chính

奡

奡
ào
ngạo
⼤bộ đại · 12 nét

kiêu ngạo; ngạo mạn

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. 壹形tính từ

    kiêu ngạo; ngạo mạn

    • 。

      Anh ấy rất kiêu ngạo.

  2. 貳形tính từ

    khỏe mạnh; tráng kiện; cường tráng

奡
ào
ngạo
BỘ THỦ⼤
12 nét
Mở mục từ của chữ này

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.

Dữ liệu