Tới nội dung chính

奘

奘
zàng
trang
⼤bộ đại · 10 nét

(văn) mạnh mẽ; cường tráng (dùng trong tên người)

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. 壹形tính từ

    (văn) mạnh mẽ; cường tráng (dùng trong tên người)

  2. 貳形tính từ

    (khẩu) thô lỗ; cục mịch

    • 。

      Người này rất thô lỗ.

奘
zàng
trang
BỘ THỦ⼤
10 nét
Mở mục từ của chữ này
笔顺CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.

Dữ liệu