套马

套马
tào
sáo mã

thắng ngựa; buộc dây vào ngựa

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    thắng ngựa; buộc dây vào ngựa

    • Anh ấy biết cách buộc dây cương ngựa.

  2. động từ

    thả dây thừng bắt ngựa; tròng dây vào ngựa

    • Anh ấy biết cách bắt ngựa.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • đại(lớn, người dang tay)BỘ
  • trường(dài)HỘI Ý

Bộ đồ lớn và dài được mặc trùm lên nhau thành bộ套.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.