套语

套语
tào
sáo ngữ

sáo ngữ; câu nói xã giao

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    sáo ngữ; câu nói xã giao

    • Anh ấy luôn nói những câu sáo rỗng.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • đại(lớn, người dang tay)BỘ
  • trường(dài)HỘI Ý

Bộ đồ lớn và dài được mặc trùm lên nhau thành bộ套.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.