套话

套话
tàohuà
sáo thoại

lời sáo rỗng; lời nói xã giao; câu nói khách khí

3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    lời sáo rỗng; lời nói xã giao; câu nói khách khí

    • Anh ấy luôn nói những lời sáo rỗng.

  2. danh từ

    sáo rỗng; khuôn sáo; nhàm chán

  3. động từ

    lời sáo rỗng; câu nói xã giao; (khẩu) câu hỏi dò xét

    • Anh ấy luôn thích moi móc thông tin.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • đại(lớn, người dang tay)BỘ
  • trường(dài)HỘI Ý

Bộ đồ lớn và dài được mặc trùm lên nhau thành bộ套.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.