套袖

套袖
tàoxiù
sáo tụ

bao tay; ống tay bảo hộ

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    bao tay; ống tay bảo hộ

    • Tôi cần một đôi bao tay.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • đại(lớn, người dang tay)BỘ
  • trường(dài)HỘI Ý

Bộ đồ lớn và dài được mặc trùm lên nhau thành bộ套.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.