套衫儿

套衫儿
tàoshānr
sáo sam nhi

áo chui đầu; áo len chui đầu

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    áo chui đầu; áo len chui đầu

    • Chiếc áo len này rất đẹp.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • đại(lớn, người dang tay)BỘ
  • trường(dài)HỘI Ý

Bộ đồ lớn và dài được mặc trùm lên nhau thành bộ套.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.