套管

套管
tàoguǎn
sáo quản

ống bọc; ống lồng; vỏ ống

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    ống bọc; ống lồng; vỏ ống

    • Ống bọc này rất chắc chắn.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • đại(lớn, người dang tay)BỘ
  • trường(dài)HỘI Ý

Bộ đồ lớn và dài được mặc trùm lên nhau thành bộ套.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.