套筒

套筒
tàotǒng
sáo đồng

ống lồng; ống bọc; tay áo (phần bọc ngoài hình trụ)

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    ống lồng; ống bọc; tay áo (phần bọc ngoài hình trụ)

    • Cái ống bọc này dùng để làm gì?

  2. danh từ

    ống bọc; ống lồng; đầu khẩu (dụng cụ vặn ốc)

    • Cái ống bọc này dùng để bảo vệ dây điện.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • đại(lớn, người dang tay)BỘ
  • trường(dài)HỘI Ý

Bộ đồ lớn và dài được mặc trùm lên nhau thành bộ套.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.