套票

套票
tàopiào
sáo phiếu

vé combo; vé trọn gói

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    vé combo; vé trọn gói

    • Tấm vé combo này bao nhiêu tiền?

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • đại(lớn, người dang tay)BỘ
  • trường(dài)HỘI Ý

Bộ đồ lớn và dài được mặc trùm lên nhau thành bộ套.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.