Bộ đồ lớn và dài được mặc trùm lên nhau thành bộ套.
套用
áp dụng rập khuôn; vận dụng máy móc; mượn dùng (từ ngữ cảnh khác)
NGHĨA
- 壹动động từ
áp dụng rập khuôn; vận dụng máy móc; mượn dùng (từ ngữ cảnh khác)
- 。
Xin đừng áp dụng công thức này.
- 貳动động từ
áp dụng máy móc; vận dụng rập khuôn (quy tắc, mô hình từ nơi khác vào tình huống không phù hợp)
- 。
Xin đừng áp dụng kinh nghiệm của người khác.
- 參动động từ
mượn dùng; áp dụng (khuôn mẫu có sẵn)
- 。
Xin đừng mượn lời của người khác.
- 肆动động từ
áp dụng (kiểu dáng, định dạng...); dùng rập theo khuôn
- 。
Vui lòng áp dụng mẫu này.
解字
GIẢI TỰáp dụng rập khuôn; vận dụng máy móc; mượn dùng (từ ngữ cảnh khác)
NGHĨA
- 壹动động từ
áp dụng rập khuôn; vận dụng máy móc; mượn dùng (từ ngữ cảnh khác)
- 。
Xin đừng áp dụng công thức này.
- 貳动động từ
áp dụng máy móc; vận dụng rập khuôn (quy tắc, mô hình từ nơi khác vào tình huống không phù hợp)
- 。
Xin đừng áp dụng kinh nghiệm của người khác.
- 參动động từ
mượn dùng; áp dụng (khuôn mẫu có sẵn)
- 。
Xin đừng mượn lời của người khác.
- 肆动động từ
áp dụng (kiểu dáng, định dạng...); dùng rập theo khuôn
- 。
Vui lòng áp dụng mẫu này.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 太tàicực; tối cao; quá (mức)
- 大dàlớn; to; vĩ đại
- 天tiānngày
- 买mǎimua
- 头tóuđầu; cái đầu; phần đầu; (dùng như hậu tố chỉ phần đầu hoặc đầu mút của vật)
- 乔qiáocao lớn; (họ) Kiều
- 奥àoít người biết; hiểm hóc; xa lạ (ít phổ biến)
- 奇qíkỳ lạ; kỳ quái; quái gở
- 夫fūchồng; trượng phu; đơn vị đo chiều dài (≈3,33m)
- 套tàoche giấu; che đậy
- 奔bēnchạy nhanh; chạy vội; bôn ba
- 夹jiākẹp; kẹp chặt từ hai phía