套用

套用
tàoyòng
sáo dụng

áp dụng rập khuôn; vận dụng máy móc; mượn dùng (từ ngữ cảnh khác)

4 nghĩa
NGHĨA4 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    áp dụng rập khuôn; vận dụng máy móc; mượn dùng (từ ngữ cảnh khác)

    • Xin đừng áp dụng công thức này.

  2. động từ

    áp dụng máy móc; vận dụng rập khuôn (quy tắc, mô hình từ nơi khác vào tình huống không phù hợp)

    • Xin đừng áp dụng kinh nghiệm của người khác.

  3. động từ

    mượn dùng; áp dụng (khuôn mẫu có sẵn)

    • Xin đừng mượn lời của người khác.

  4. động từ

    áp dụng (kiểu dáng, định dạng...); dùng rập theo khuôn

    • Vui lòng áp dụng mẫu này.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • đại(lớn, người dang tay)BỘ
  • trường(dài)HỘI Ý

Bộ đồ lớn và dài được mặc trùm lên nhau thành bộ套.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.