Bộ đồ lớn và dài được mặc trùm lên nhau thành bộ套.
/
套牢
套牢
sáo lao
trói buộc bằng thòng lọng; (bóng) bị kẹt vốn (chứng khoán)
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹动động từ
trói buộc bằng thòng lọng; (bóng) bị kẹt vốn (chứng khoán)
- 。
Anh ấy bị mắc kẹt rồi.
- 貳动động từ
bị kẹt vốn (trong chứng khoán); bị mắc kẹt vị thế đầu tư
- 。
Anh ấy bị kẹt trong thị trường chứng khoán rồi.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ套牢
Phồn thể套
sáo lao
trói buộc bằng thòng lọng; (bóng) bị kẹt vốn (chứng khoán)
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹动động từ
trói buộc bằng thòng lọng; (bóng) bị kẹt vốn (chứng khoán)
- 。
Anh ấy bị mắc kẹt rồi.
- 貳动động từ
bị kẹt vốn (trong chứng khoán); bị mắc kẹt vị thế đầu tư
- 。
Anh ấy bị kẹt trong thị trường chứng khoán rồi.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 太tàicực; tối cao; quá (mức)
- 大dàlớn; to; vĩ đại
- 天tiānngày
- 买mǎimua
- 头tóuđầu; cái đầu; phần đầu; (dùng như hậu tố chỉ phần đầu hoặc đầu mút của vật)
- 乔qiáocao lớn; (họ) Kiều
- 奥àoít người biết; hiểm hóc; xa lạ (ít phổ biến)
- 奇qíkỳ lạ; kỳ quái; quái gở
- 夫fūchồng; trượng phu; đơn vị đo chiều dài (≈3,33m)
- 套tàoche giấu; che đậy
- 奔bēnchạy nhanh; chạy vội; bôn ba
- 夹jiākẹp; kẹp chặt từ hai phía