套牢

套牢
tàoláo
sáo lao

trói buộc bằng thòng lọng; (bóng) bị kẹt vốn (chứng khoán)

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    trói buộc bằng thòng lọng; (bóng) bị kẹt vốn (chứng khoán)

    • Anh ấy bị mắc kẹt rồi.

  2. động từ

    bị kẹt vốn (trong chứng khoán); bị mắc kẹt vị thế đầu tư

    • Anh ấy bị kẹt trong thị trường chứng khoán rồi.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • đại(lớn, người dang tay)BỘ
  • trường(dài)HỘI Ý

Bộ đồ lớn và dài được mặc trùm lên nhau thành bộ套.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.