套儿

套儿
tàor
sáo nhi

(khẩu) vòng dây; thòng lọng

5 nghĩa
NGHĨA5 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    (khẩu) vòng dây; thòng lọng

    • Cái vòng này nhỏ quá.

  2. danh từ

    vòng thòng lọng; bẫy

    • Cái thòng lọng này quá nhỏ.

  3. danh từ

    mưu kế; mánh khóe

    • Anh ấy đã đặt một cái bẫy.

  4. danh từ

    mưu mẹo; thủ thuật

    • Anh ấy có rất nhiều mưu mẹo.

  5. danh từ

    bao cao su; áo mưa (khẩu)

    • Anh ấy đã mua một hộp bao cao su.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • đại(lớn, người dang tay)BỘ
  • trường(dài)HỘI Ý

Bộ đồ lớn và dài được mặc trùm lên nhau thành bộ套.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.