奔头

奔头
bèntou
bôn đầu

mục tiêu phấn đấu; động lực; hy vọng

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    mục tiêu phấn đấu; động lực; hy vọng

    • Anh ấy làm việc rất có động lực.

  2. danh từ

    triển vọng; hy vọng; mục tiêu phấn đấu

    • Công việc của anh ấy rất có triển vọng.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • đại(to lớn, người dang tay chân)BỘ
  • hủy(cỏ cây nói chung)HÀI THANH

Người ta dang tay chạy thục mạng qua đám cỏ rậm để bôn tẩu.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.