奌
đánh dấu chấm; điểm (trên danh sách); đốm; nét chấm; điểm (đơn vị); chút; giờ (thời gian); gõ nhẹ; thắp (nến, lửa)
NGHĨA
- 壹动động từ
đánh dấu chấm; điểm (trên danh sách); đốm; nét chấm; điểm (đơn vị); chút; giờ (thời gian); gõ nhẹ; thắp (nến, lửa)(kế thừa)
中用笔在某处做记号或打上小圆点yòng bǐ zài mǒuchù zuò jìhào huò dǎ shang xiǎo yuányuǎn diǎn
- 。
Mời bạn điểm danh.
- 貳名danh từ
điểm; chấm; đốm; nốt(kế thừa)
中细小的标记或位置xìxiǎo de biāojì huò wèizhì
- 。
Xin hãy đánh dấu điểm này trên bản đồ.
- 參名danh từ
điểm; chấm; (số) giờ (chỉ thời gian)(kế thừa)
中时间中的一个具体时刻或位置中的一个具体地方shíjiān zhōng de yī ge jùtǐ shíkè huò wèizhì zhōng de yī ge jùtǐ dìfang
- ?
Bây giờ là mấy giờ?
- 肆量lượng từ
(sau số đếm) giờ (chỉ thời điểm trong ngày)(kế thừa)
中表示时间的小时数biǎoshì shíjiān de xiǎoshíshù
- ?
Bây giờ là mấy giờ?
- 伍量lượng từ
một chút; (sau động từ/tính từ) hơn một chút; điểm; chấm(kế thừa)
中少量的东西;极小的部分shǎoliàng de dōngxi; jíxiǎo de bùfen
- 。
Làm ơn cho tôi một chút nước.
- 陸量lượng từ
chút; điểm (lượng từ chỉ số lượng nhỏ)(kế thừa)
中形容数量很小的单位xíngróng shùliàng hěn xiǎo de dānwèi
- 柒动động từ
chạm nhẹ; gõ nhẹ; điểm(kế thừa)
中用手指或其他东西轻轻接触某物yòng shǒuzhǐ huò qítā dōngxi qīngqing jiēchù mǒu wù
- 。
Xin hãy chạm vào đây một chút.
- 捌动động từ
gọi (món); chọn; điểm(kế thừa)
中要求供应、提供或做某事yāoqiú gōngyìng、tígōng huò zuò mǒushì
- 。
Chúng ta gọi món đi.
- 玖动động từ
thắp (lửa, đèn); đốt; châm (lửa)(kế thừa)
中用火使灯或火燃烧yòng huǒ shǐ dēng huò huǒ ránshāo
- 。
Làm ơn giúp tôi thắp đèn.
- 拾动động từ
gật (đầu) đồng ý; vẫy tay (gọi)(kế thừa)
中用头或手表示同意或招呼yòng tóu huò shǒu biǎoshì tóngyi huò zhāohu
- 。
Anh ấy gật đầu bày tỏ sự đồng ý.
- 11动động từ
nhắc đến; đề cập đến(kế thừa)
中说起某个人或事情;提到shuōqǐ mǒugè rén huò shìqing; tīdào
- 。
Bạn nhắc đến tên anh ấy một chút.
- 12动động từ
gợi ý; ám chỉ; nhắc khéo(kế thừa)
中用话语婉转地暗示或表达yòng huàyǔ wǎnzhuǎn de ànyìnshì huò biǎodá
- 。
Anh ấy gật đầu một cái.
- 13动động từ
nhỏ (thuốc vào mắt, v.v.)(kế thừa)
中用液体一滴一滴地放入眼睛或耳朵等yòng yètǐ yī dī yī dī de fàng rù yǎnjing huò ěrduǒ děng
- 。
Làm ơn nhỏ thuốc nhỏ mắt giúp tôi.
- 14名danh từ
dấu thập phân; dấu phẩy thập phân(kế thừa)
中数字中用来分开整数和小数的符号shùzì zhōng yònglái fēnkāi zhěngshù hé xiǎoshù de fúhào
- 。
Con số này có dấu thập phân.
- 15名danh từ
nét chấm (trong chữ Hán)(kế thừa)
中汉字里面的小黑点hànzì lǐmiàn de xiǎo hēi diǎn
- 。
Chữ này có ba nét chấm.
đánh dấu chấm; điểm (trên danh sách); đốm; nét chấm; điểm (đơn vị); chút; giờ (thời gian); gõ nhẹ; thắp (nến, lửa)
NGHĨA
- 壹动động từ
đánh dấu chấm; điểm (trên danh sách); đốm; nét chấm; điểm (đơn vị); chút; giờ (thời gian); gõ nhẹ; thắp (nến, lửa)(kế thừa)
中用笔在某处做记号或打上小圆点yòng bǐ zài mǒuchù zuò jìhào huò dǎ shang xiǎo yuányuǎn diǎn
- 。
Mời bạn điểm danh.
- 貳名danh từ
điểm; chấm; đốm; nốt(kế thừa)
中细小的标记或位置xìxiǎo de biāojì huò wèizhì
- 。
Xin hãy đánh dấu điểm này trên bản đồ.
- 參名danh từ
điểm; chấm; (số) giờ (chỉ thời gian)(kế thừa)
中时间中的一个具体时刻或位置中的一个具体地方shíjiān zhōng de yī ge jùtǐ shíkè huò wèizhì zhōng de yī ge jùtǐ dìfang
- ?
Bây giờ là mấy giờ?
- 肆量lượng từ
(sau số đếm) giờ (chỉ thời điểm trong ngày)(kế thừa)
中表示时间的小时数biǎoshì shíjiān de xiǎoshíshù
- ?
Bây giờ là mấy giờ?
- 伍量lượng từ
một chút; (sau động từ/tính từ) hơn một chút; điểm; chấm(kế thừa)
中少量的东西;极小的部分shǎoliàng de dōngxi; jíxiǎo de bùfen
- 。
Làm ơn cho tôi một chút nước.
- 陸量lượng từ
chút; điểm (lượng từ chỉ số lượng nhỏ)(kế thừa)
中形容数量很小的单位xíngróng shùliàng hěn xiǎo de dānwèi
- 柒动động từ
chạm nhẹ; gõ nhẹ; điểm(kế thừa)
中用手指或其他东西轻轻接触某物yòng shǒuzhǐ huò qítā dōngxi qīngqing jiēchù mǒu wù
- 。
Xin hãy chạm vào đây một chút.
- 捌动động từ
gọi (món); chọn; điểm(kế thừa)
中要求供应、提供或做某事yāoqiú gōngyìng、tígōng huò zuò mǒushì
- 。
Chúng ta gọi món đi.
- 玖动động từ
thắp (lửa, đèn); đốt; châm (lửa)(kế thừa)
中用火使灯或火燃烧yòng huǒ shǐ dēng huò huǒ ránshāo
- 。
Làm ơn giúp tôi thắp đèn.
- 拾动động từ
gật (đầu) đồng ý; vẫy tay (gọi)(kế thừa)
中用头或手表示同意或招呼yòng tóu huò shǒu biǎoshì tóngyi huò zhāohu
- 。
Anh ấy gật đầu bày tỏ sự đồng ý.
- 11动động từ
nhắc đến; đề cập đến(kế thừa)
中说起某个人或事情;提到shuōqǐ mǒugè rén huò shìqing; tīdào
- 。
Bạn nhắc đến tên anh ấy một chút.
- 12动động từ
gợi ý; ám chỉ; nhắc khéo(kế thừa)
中用话语婉转地暗示或表达yòng huàyǔ wǎnzhuǎn de ànyìnshì huò biǎodá
- 。
Anh ấy gật đầu một cái.
- 13动động từ
nhỏ (thuốc vào mắt, v.v.)(kế thừa)
中用液体一滴一滴地放入眼睛或耳朵等yòng yètǐ yī dī yī dī de fàng rù yǎnjing huò ěrduǒ děng
- 。
Làm ơn nhỏ thuốc nhỏ mắt giúp tôi.
- 14名danh từ
dấu thập phân; dấu phẩy thập phân(kế thừa)
中数字中用来分开整数和小数的符号shùzì zhōng yònglái fēnkāi zhěngshù hé xiǎoshù de fúhào
- 。
Con số này có dấu thập phân.
- 15名danh từ
nét chấm (trong chữ Hán)(kế thừa)
中汉字里面的小黑点hànzì lǐmiàn de xiǎo hēi diǎn
- 。
Chữ này có ba nét chấm.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 太tàicực; tối cao; quá (mức)
- 大dàlớn; to; vĩ đại
- 天tiānngày
- 买mǎimua
- 头tóuđầu; cái đầu; phần đầu; (dùng như hậu tố chỉ phần đầu hoặc đầu mút của vật)
- 乔qiáocao lớn; (họ) Kiều
- 奥àoít người biết; hiểm hóc; xa lạ (ít phổ biến)
- 奇qíkỳ lạ; kỳ quái; quái gở
- 夫fūchồng; trượng phu; đơn vị đo chiều dài (≈3,33m)
- 套tàoche giấu; che đậy
- 奔bēnchạy nhanh; chạy vội; bôn ba
- 夹jiākẹp; kẹp chặt từ hai phía