diǎn
bộ đại · 8 nét

đánh dấu chấm; điểm (trên danh sách); đốm; nét chấm; điểm (đơn vị); chút; giờ (thời gian); gõ nhẹ; thắp (nến, lửa)

15 nghĩa
NGHĨA15 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    đánh dấu chấm; điểm (trên danh sách); đốm; nét chấm; điểm (đơn vị); chút; giờ (thời gian); gõ nhẹ; thắp (nến, lửa)(kế thừa)

    用笔在某处做记号或打上小圆点yòng bǐ zài mǒuchù zuò jìhào huò dǎ shang xiǎo yuányuǎn diǎn

    • Mời bạn điểm danh.

  2. danh từ

    điểm; chấm; đốm; nốt(kế thừa)

    细小的标记或位置xìxiǎo de biāojì huò wèizhì

    • Xin hãy đánh dấu điểm này trên bản đồ.

  3. danh từ

    điểm; chấm; (số) giờ (chỉ thời gian)(kế thừa)

    时间中的一个具体时刻或位置中的一个具体地方shíjiān zhōng de yī ge jùtǐ shíkè huò wèizhì zhōng de yī ge jùtǐ dìfang

    • Bây giờ là mấy giờ?

  4. lượng từ

    (sau số đếm) giờ (chỉ thời điểm trong ngày)(kế thừa)

    表示时间的小时数biǎoshì shíjiān de xiǎoshíshù

    • Bây giờ là mấy giờ?

  5. lượng từ

    một chút; (sau động từ/tính từ) hơn một chút; điểm; chấm(kế thừa)

    少量的东西;极小的部分shǎoliàng de dōngxi; jíxiǎo de bùfen

    • Làm ơn cho tôi một chút nước.

  6. lượng từ

    chút; điểm (lượng từ chỉ số lượng nhỏ)(kế thừa)

    形容数量很小的单位xíngróng shùliàng hěn xiǎo de dānwèi

  7. động từ

    chạm nhẹ; gõ nhẹ; điểm(kế thừa)

    用手指或其他东西轻轻接触某物yòng shǒuzhǐ huò qítā dōngxi qīngqing jiēchù mǒu wù

    • Xin hãy chạm vào đây một chút.

  8. động từ

    gọi (món); chọn; điểm(kế thừa)

    要求供应、提供或做某事yāoqiú gōngyìng、tígōng huò zuò mǒushì

    • Chúng ta gọi món đi.

  9. động từ

    thắp (lửa, đèn); đốt; châm (lửa)(kế thừa)

    用火使灯或火燃烧yòng huǒ shǐ dēng huò huǒ ránshāo

    • Làm ơn giúp tôi thắp đèn.

  10. động từ

    gật (đầu) đồng ý; vẫy tay (gọi)(kế thừa)

    用头或手表示同意或招呼yòng tóu huò shǒu biǎoshì tóngyi huò zhāohu

    • Anh ấy gật đầu bày tỏ sự đồng ý.

  11. 11động từ

    nhắc đến; đề cập đến(kế thừa)

    说起某个人或事情;提到shuōqǐ mǒugè rén huò shìqing; tīdào

    • Bạn nhắc đến tên anh ấy một chút.

  12. 12động từ

    gợi ý; ám chỉ; nhắc khéo(kế thừa)

    用话语婉转地暗示或表达yòng huàyǔ wǎnzhuǎn de ànyìnshì huò biǎodá

    • Anh ấy gật đầu một cái.

  13. 13động từ

    nhỏ (thuốc vào mắt, v.v.)(kế thừa)

    用液体一滴一滴地放入眼睛或耳朵等yòng yètǐ yī dī yī dī de fàng rù yǎnjing huò ěrduǒ děng

    • Làm ơn nhỏ thuốc nhỏ mắt giúp tôi.

  14. 14danh từ

    dấu thập phân; dấu phẩy thập phân(kế thừa)

    数字中用来分开整数和小数的符号shùzì zhōng yònglái fēnkāi zhěngshù hé xiǎoshù de fúhào

    • Con số này có dấu thập phân.

  15. 15danh từ

    nét chấm (trong chữ Hán)(kế thừa)

    汉字里面的小黑点hànzì lǐmiàn de xiǎo hēi diǎn

    • Chữ này có ba nét chấm.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.