奋袂

奋袂
fènmèi
phấn mệ

(văn) xắn tay áo hành động; hăng hái xông vào việc

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. động từ

    (văn) xắn tay áo hành động; hăng hái xông vào việc

    • Anh ấy xắn tay áo lên, sẵn sàng chiến đấu.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.