Cái đầu là phần to lớn nhất và nổi bật nhất trên cơ thể người.
/
头角
头角
đầu giác
tài năng nổi bật (của người trẻ); đầu giác
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
tài năng nổi bật (của người trẻ); đầu giác
- 。
Anh ấy là một thanh niên có tài năng.
- 貳名danh từ
tài năng nổi bật (của người trẻ); đầu giác
- 。
Anh ấy đã thể hiện tài năng xuất chúng khi còn rất trẻ.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ头角
Phồn thể頭角
đầu giác
tài năng nổi bật (của người trẻ); đầu giác
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
tài năng nổi bật (của người trẻ); đầu giác
- 。
Anh ấy là một thanh niên có tài năng.
- 貳名danh từ
tài năng nổi bật (của người trẻ); đầu giác
- 。
Anh ấy đã thể hiện tài năng xuất chúng khi còn rất trẻ.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 太tàicực; tối cao; quá (mức)
- 大dàlớn; to; vĩ đại
- 天tiānngày
- 买mǎimua
- 头tóuđầu; cái đầu; phần đầu; (dùng như hậu tố chỉ phần đầu hoặc đầu mút của vật)
- 乔qiáocao lớn; (họ) Kiều
- 奥àoít người biết; hiểm hóc; xa lạ (ít phổ biến)
- 奇qíkỳ lạ; kỳ quái; quái gở
- 夫fūchồng; trượng phu; đơn vị đo chiều dài (≈3,33m)
- 套tàoche giấu; che đậy
- 奔bēnchạy nhanh; chạy vội; bôn ba
- 夹jiākẹp; kẹp chặt từ hai phía