头角

头角
tóujiǎo
đầu giác

tài năng nổi bật (của người trẻ); đầu giác

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    tài năng nổi bật (của người trẻ); đầu giác

    • Anh ấy là một thanh niên có tài năng.

  2. danh từ

    tài năng nổi bật (của người trẻ); đầu giác

    • Anh ấy đã thể hiện tài năng xuất chúng khi còn rất trẻ.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • đại(to lớn)BỘ
  • (chấm)(hai chấm chỉ tóc/đỉnh đầu)HỘI Ý

Cái đầu là phần to lớn nhất và nổi bật nhất trên cơ thể người.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.